Giày bảo hộ Ziben 142
- Loại giày: thấp cổ có núm vặn
- Thân giày: Da + Vải dệt thoáng khí
- Đế giày: Lõi thép
- Mũi giày: Thép
- Size: 230-300mm
- Màu sắc: Đen vàng
- Trọng lượng: 1000 gram/ 1 đôi
- Tiêu chuẩn: EU CE EN 20345, TCVN 2606-78
| Thương hiệu |
Ziben |
|---|
Danh mục: Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Chống trơn trượt
2. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
3. Chống va đập
4. Chống đâm xuyên
5. Chống tĩnh điện
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng dệt 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.439 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC, CI
Giày bảo hộ Safety Jogger X2000 S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 36-48 / UK 3.5-13.0 / US 4.0-13.5/ JPN 22.5-31.5 / KOR 235-315
- Cân nặng tham khảo: 0.654 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger YUKON S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Vải dệt
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.495 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger BALTO S1
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt tổng hợp
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: N/A
- Đế ngoài: Phylon/Cao su
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.431 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2011| S1 / SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN2 S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.625 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC, DGUV BGR 191
Giày bảo hộ Safety Jogger CADOR S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S1P SR ESD FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CLIMBER S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede)
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm chuyên
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Composite (không kim loại)
- Size range: EU 35-49 , UK 3.0-13.5 , US 3.0-14.5 , JPN 21.5-32.5 , KOR 230-325
- Cân nặng tham khảo: 0.600 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MORRIS S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.448 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 - EN ISO 20345:2011| S1P ESD SRC













