Giày bảo hộ Ziben ZB-207
- Loại giày: cao cổ có núm vặn
- Thân giày: Da lộn
- Đế giày: Cao su + Phylon+TPU
- Đế giữa: Thép
- Mũi giày: Thép
- Size: 230-300mm
- Màu sắc: Đen
- Tiêu chuẩn: EU CE EN 20345, TCVN 2606-78
| Thương hiệu |
Ziben |
|---|
Danh mục: Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Chống trơn trượt
2. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
3. Chống va đập
4. Chống đâm xuyên
5. Chống tĩnh điện
6. Giảm chấn
7. Chống thấm nước
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger BALTO S1
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt tổng hợp
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: N/A
- Đế ngoài: Phylon/Cao su
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.431 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2011| S1 / SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger CERES S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nubuck Action
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: Cao su
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 36-42 , UK 3.5-8.0 , US 6.0-10.5 , JPN 22.5-26.5 , KOR 235-270
- Cân nặng tham khảo: 0.470 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 / SRC, HRO
Giày bảo hộ Safety Jogger EOS S3S
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da Nappa Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-50 / UK 3.0-14.0 / US 3.0-15.0/ JPN 21.5-33.0 / KOR 230-330
- Cân nặng tham khảo: 0.665 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S3S / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger FLOW S1P LOW S1P
- Ref: FLOWS1PL
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.590 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger FLOW S3 MID TLS S3
- Ref: FLOWS3MTLS
- Hệ thống khóa núm vặn tiện lợi
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Nubuck tổng hợp
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.629 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S3/ ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger JUMPER S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede)
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm chuyên
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Composite (không kim loại)
- Size range: EU 36-47 / UK 3.5-12.0 / US 4.0-13.0 JPN 22.5-31 / KOR 235-310
- Cân nặng tham khảo: 0.600 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MODULO S3S LOW S3S
- Ref: MODULOS3L
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: BASF PU/BASF PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.520 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 IS 15298 (Part 2): 2016 - ASTM F2413:2018| S3S / SR, SC, ESD, CI, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger MORRIS S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.448 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 - EN ISO 20345:2011| S1P ESD SRC













