Giày bảo hộ Ziben ZB-195
- Loại giày: Cao cổ có núm vặn
- Thân giày: Da thật
- Đế giày: Cao su + Phylon+TPU
- Đế giữa: Thép
- Mũi giày: Thép
- Size: 230-300mm
- Màu sắc: Đen
- Tiêu chuẩn: EU CE EN 20345, TCVN 2606-78
| Thương hiệu |
Ziben |
|---|
Danh mục: Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Chống trơn trượt
2. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
3. Chống va đập
4. Chống đâm xuyên
5. Chống tĩnh điện
6. Giảm chấn
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger X2000 S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 36-48 / UK 3.5-13.0 / US 4.0-13.5/ JPN 22.5-31.5 / KOR 235-315
- Cân nặng tham khảo: 0.654 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger CADOR S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S1P SR ESD FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CERES S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nubuck Action
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: Cao su
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 36-42 , UK 3.5-8.0 , US 6.0-10.5 , JPN 22.5-26.5 , KOR 235-270
- Cân nặng tham khảo: 0.470 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 / SRC, HRO
Giày bảo hộ Safety Jogger FLOW S3 MID TLS S3
- Ref: FLOWS3MTLS
- Hệ thống khóa núm vặn tiện lợi
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Nubuck tổng hợp
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.629 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S3/ ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO2 S1P MID S1P
- Ref: LIGERO2S1M
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.465 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MORRIS S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.448 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 - EN ISO 20345:2011| S1P ESD SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger RAPTOR S1PS
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nubuck Action, vải dệt hình mắt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: Phylon/Cao su
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 36-47 / UK 3.5-12.0 / US 4.0-13.0/ JPN 22.5-31 / KOR 235-310
- Cân nặng tham khảo: 0.615 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S1 PS / SR, FO, HRO
Giày bảo hộ Safety Jogger X2020P S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.638 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC













