Giày bảo hộ Hans HS60-001

• Loại giày: thấp cổ • Chất liệu: Da tự nhiên • Đế giày: PU/PU INJECTION • Đế giữa: thép, chống đâm xuyên • Kích cỡ: 230~300mm • Chống mài mòn, Đế ngoài chống xóc tốt, Cảm giác thoải mái với đế ngoài linh hoạt, lâu mòn

Giày bảo hộ IDH K14

  • Loại: thấp cổ
  • Chất liệu: Chất liệu da bò thật 100%, đảm bảo độ bền vượt trội
  • Mũi giày: thép, chống va đập
  • Đế giày: Cao su chống hóa chất, độ đàn hồi tốt, bám dính cao và chịu được nhiệt độ cao
  • Size: 35-45
  • Xuất xứ: Việt Nam

Giày bảo hộ IDH K15

  • Loại: Cao cổ
  • Chất liệu: Chất liệu da bò thật 100%, đảm bảo độ bền vượt trội
  • Mũi giày: thép, chống va đập
  • Đế giày: Cao su chống hóa chất, độ đàn hồi tốt, bám dính cao và chịu được nhiệt độ cao
  • Size: 35-45
  • Xuất xứ: Việt Nam

Giày bảo hộ K2 K2-14

  • Loại giày: cao cổ
  • Thân giày: Da tổng hợp
  • Lớp lót: Dạng lưới, thoáng khí
  • Đế giữa: Thép
  • Đế ngoài: Cao su
  • Mũi giày: Thép
  • Size range: KOR 230-310
  • Thương hiệu: Hàn Quốc
  • Xuất xứ: Indonesia

Giày bảo hộ OSCAR 131-93A

  • Thân giày: Da
  • Đế ngoài: cao su Nitrile có khả năng chịu nhiệt 300*C, chống trơn trượt, mài mòn
  • Lót thép chống đâm xuyên ở mức 1100N
  • Lót giày kháng khuẩn và mùi hôi
  • Mũi thép chống va đập, chịu được lực 200J
  • Trọng lượng: 1000g
  • Kích cỡ: size 36-47
  • Sử dụng trong môi trường xây dựng, dầu khí, công nghiệp nặng.
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011

Giày bảo hộ OSCAR 136-93A

  • Thân giày: Da bò
  • Đế ngoài: cao su Nitrile có khả năng chịu nhiệt 300*C, chống trơn trượt, mài mòn
  • Chịu được lực đâm xuyên ở mức 1100N
  • Lót giày kháng khuẩn và mùi hôi
  • Mũi thép chống va đập, chịu được lực 200J
  • Trọng lượng: 1000g
  • Kích cỡ: size 36-47
  • Sử dụng trong môi trường xây dựng, dầu khí, công nghiệp nặng...
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011

Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO S1P

  • Loại giày: thấp cổ
  • Thân giày: Vải dệt
  • Lớp lót: Dạng dệt 3D
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa: Vải không dệt
  • Đế ngoài: Phylon/cao su
  • Mũi giày: Nano Carbon
  • Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
  • Cân nặng tham khảo: 0.439 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC, CI

Giày bảo hộ Safety Jogger X2000 S3

  • Loại giày: cao cổ
  • Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
  • Lớp lót: Dạng lưới
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa: Thép
  • Đế ngoài: PU
  • Mũi giày: Thép
  • Size range: EU 36-48 / UK 3.5-13.0 / US 4.0-13.5/ JPN 22.5-31.5 / KOR 235-315
  • Cân nặng tham khảo: 0.654 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
  • EN ISO 20345:2011| S3 /SRC

Giày bảo hộ Safety Jogger YUKON S1P

  • Loại giày: thấp cổ
  • Thân giày: Vải dệt
  • Lớp lót: Vải dệt
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
  • Đế ngoài: PU/PU
  • Mũi giày: Thép
  • Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
  • Cân nặng tham khảo: 0.495 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC

Giày bảo hộ Safety Jogger AURA S3S

  • Loại giày: thấp cổ
  • Thân giày: Da Nappa Action
  • Lớp lót: Dạng lưới
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
  • Đế ngoài: PU/PU
  • Mũi giày: Composite
  • Size range:EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
  • Cân nặng tham khảo: 0.645 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S3S / SR, ESD, FO

Giày bảo hộ Safety Jogger BALTO S1

  • Loại giày: thấp cổ
  • Thân giày: Vải dệt tổng hợp
  • Lớp lót: Dạng lưới
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa: N/A
  • Đế ngoài: Phylon/Cao su
  • Mũi giày: Thép
  • Size range: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
  • Cân nặng tham khảo: 0.431 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2011| S1 / SRC

Giày bảo hộ Safety Jogger BESTBOY S3

  • Loại giày: cao cổ
  • Thân giày: Da Barton Action
  • Lớp lót: Dạng lưới
  • Lót giày: SJ foam
  • Đế giữa:Thép
  • Đế ngoài: PU/PU
  • Mũi giày: Thép
  • Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
  • Cân nặng tham khảo: 0.690 kg/chiếc (size 42)
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S3 SC SR LG CI FO