Dép Safety Jogger OXYCLOG OB
- Loại: Clogs
- Thân clogs: TPE
- Lớp lót: N/A
- Lót giày: SJ Foam
- Đế ngoài: TPE
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0- / US 5.5-
- JPN 21.5- / KOR 230-
- Cân nặng tham khảo: 0.248 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2892:2018
- EN ISO 20347:2012| OB / ESD, A, SRA, E
- Lựa chọn tối ưu cho ngành y tế, thực phẩm và công nghiệp vệ sinh
| Thương hiệu |
SAFETY JOGGER |
|---|---|
| Tiêu chuẩn |
OB |
| Màu sắc |
EGN ,Hồng ,Xanh biển đậm ,Trắng ,Xanh dương |
Danh mục: Clog, khác, Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Chống trơn trượt
2. Chống phóng tĩnh điện ESD
3. Giảm chấn, hấp thụ năng lượng phần gót chân
4. Không kim loại
5. Trọng lượng nhẹ
6. Có thể tiệt trùng bằng hóa chất, UV, giặt trong máy giặt ở 90 độ C
7. Chống thấm nước
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng dệt 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.439 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC, CI
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTBOY S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.690 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S3 SC SR LG CI FO
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót chân: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.665 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 EN ISO 20345:2022| S3 / SR, SC, LG, CI, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CADOR S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S1P SR ESD FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CLIMBER S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede)
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm chuyên
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Composite (không kim loại)
- Size range: EU 35-49 , UK 3.0-13.5 , US 3.0-14.5 , JPN 21.5-32.5 , KOR 230-325
- Cân nặng tham khảo: 0.600 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger ECOLOBI S1P LOW TLS S1PS
- Ref: ECOLBIS1PT
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfibre tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0-13.0 / US 3.0-13.5/ JPN 21.5-31.5 / KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.535 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S1 PS / SR, ESD, FO, HRO
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO2 S1P MID S1P
- Ref: LIGERO2S1M
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.465 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger X2020P S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.638 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC












