Giày bảo hộ DH-group 20
- Loại: Thấp cổ
- Thân giày: da bò / trâu
- Lớp lót: cotton có tính hút ẩm, đem đến sự thoáng và thoải mái khi sử dụng
- Mũi giày: kim loại, giúp chống vật năng va chạm, đạt ISO EN12568
- Đế giày: cao su chống dầu có độ đàn hồi và bám dính cao
- Đế giữa: kim loại, giúp giảm thiểu rủi ro trước các vật nhọn như đinh và các kim loại khác, đạt ISO EN12568
- Lót giày: Có độ đàn hồi cao giúp bạn thật sự thoái mái khi sử dụng
- Size: 38 – 45
- Xuất xứ: Việt Nam
| Thương hiệu |
DH |
|---|
Danh mục: Giày bảo hộ
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger X2000 S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 36-48 / UK 3.5-13.0 / US 4.0-13.5/ JPN 22.5-31.5 / KOR 235-315
- Cân nặng tham khảo: 0.654 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN2 S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.625 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC, DGUV BGR 191
Giày bảo hộ Safety Jogger CADOR S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S1P SR ESD FO
Giày bảo hộ Safety Jogger DAKAR S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da Pull-up, vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger ECOFITZ S1P LOW S1P
- Ref: ECOFITZS1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0-13.0 / US 3.0-13.5/ JPN 21.5-31.5 / KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.613 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S1 P / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO2 S1P MID S1P
- Ref: LIGERO2S1M
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.465 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MODULO S3S LOW S3S
- Ref: MODULOS3L
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: BASF PU/BASF PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.520 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 IS 15298 (Part 2): 2016 - ASTM F2413:2018| S3S / SR, SC, ESD, CI, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger MORRIS S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.448 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 - EN ISO 20345:2011| S1P ESD SRC













