Giày bảo hộ TAKUMI SHOGUN
SHOGUN
- Giày bảo hộ SHOGUN thích hợp cho việc đi lại và làm việc trong các ngành “CÔNG NGHIỆP NẶNG”
- Phân loại: Công nghiệp nặng
- Loại giày: cao cổ
- Size: 39-46(EU)
- Thân giày: Da
- Đế ngoài: Cao su
- Đế giữa: Thép
- Mũi giày: Thép

| Thương hiệu |
Takumi |
|---|
Tính năng nổi bật:
1. SHOGUN KING BODY
Sử dụng da thật cao cấp và độ bền tốt nhất trong dòng sản phẩm TAKUMI, thích hợp cho môi trường “CÔNG NGHIỆP NẶNG”.
2. MID CUT
Dòng sản phẩm cổ trung bảo vệ mắt cá chân cùng với thiết kế cực kì thể thao và nam tính. Đảm bảo vừa chịu được các rủi ro môi trường “CÔNG NGHIỆP NẶNG” vừa hỗ trợ tăng năng suất công việc.
3. TAKUMI SPONGE SYSTEM
Thiết kế đệm gót chân truyền thống của TAKUMI bởi lớp đệm vừa chân tạo nên sự ổn định tuyệt vời. Sự hỗ trợ từ bên trong giày giúp bạn tăng mức hiệu suất công việc lên một tầm cao mới.
4. TAKUMI SPRING FOOT
Lớp đệm đế kiểu tổ ong giúp thoáng khí, thông gió và chống trượt chân, tạo sự thoải mái tối đa bên trong.
5. Chống va đập
6. Chống đâm xuyên
7. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
8. Chống trơn trượt
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng dệt 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.439 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC, CI
Giày bảo hộ Safety Jogger X2000 S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 36-48 / UK 3.5-13.0 / US 4.0-13.5/ JPN 22.5-31.5 / KOR 235-315
- Cân nặng tham khảo: 0.654 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger AURA S3S
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nappa Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range:EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.645 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S3S / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót chân: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.665 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 EN ISO 20345:2022| S3 / SR, SC, LG, CI, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN2 S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.625 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC, DGUV BGR 191
Giày bảo hộ Safety Jogger ECOFITZ S1P LOW S1P
- Ref: ECOFITZS1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0-13.0 / US 3.0-13.5/ JPN 21.5-31.5 / KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.613 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S1 P / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger FLOW S1P LOW S1P
- Ref: FLOWS1PL
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.590 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MODULO S3S LOW S3S
- Ref: MODULOS3L
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: BASF PU/BASF PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.520 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 IS 15298 (Part 2): 2016 - ASTM F2413:2018| S3S / SR, SC, ESD, CI, FO













