Giày bảo hộ Safety Jogger X0500 S2
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nappa Action
- Lớp lót: Cambrella
- Lót giày: SJ Foam
- Đế giữa: N/A
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0-13.0 / US 3.0-13.5/ JPN 21.5-31.5 / KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.525 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2011| S2 / SRC
| Thương hiệu |
SAFETY JOGGER |
|---|---|
| Tiêu chuẩn |
S2 |
| Màu sắc |
Trắng |
Danh mục: Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Bảo vệ đầu ngón chân
2. Chống trơn trượt
3. Chống tĩnh điện
4. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
5. Giảm chấn, hấp thụ năng lượng phần gót chân
6. Chống thấm nước
7. Phù hợp cho ngành công nghiệp thực phẩm, được thử nghiệm HACCP
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger YUKON S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Vải dệt
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.495 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger AURA S3S
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nappa Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range:EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.645 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S3S / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger BESTRUN2 S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Barton Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa:Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0 JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.625 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC, DGUV BGR 191
Giày bảo hộ Safety Jogger CADOR S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Dệt lưới
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 - ASTM F2413:2018| S1P SR ESD FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CERES S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nubuck Action
- Lớp lót: Dạng lưới 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: Cao su
- Mũi giày: Composite
- Size range: EU 36-42 , UK 3.5-8.0 , US 6.0-10.5 , JPN 22.5-26.5 , KOR 235-270
- Cân nặng tham khảo: 0.470 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 / SRC, HRO
Giày bảo hộ Safety Jogger DAKAR S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da Pull-up, vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.710 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger ECOFITZ S1P LOW S1P
- Ref: ECOFITZS1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-48 / UK 3.0-13.0 / US 3.0-13.5/ JPN 21.5-31.5 / KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.613 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S1 P / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger X2020P S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.638 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC












