Giày bảo hộ Ziben 166
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Vải dệt thoáng khí + sợi tổng hợp
- Đế giày: Lõi thép
- Mũi giày: Thép
- Size: 230-300mm
- Màu sắc: Đen-vàng-tím than
- Tiêu chuẩn: EU CE EN 20345, TCVN 2606-78
| Thương hiệu |
Ziben |
|---|
Danh mục: Giày bảo hộ
Mô tả
Tính năng nổi bật:
1. Chống trơn trượt
2. Chống dầu mỡ, nhiên liệu
3. Chống va đập
4. Chống đâm xuyên
5. Chống tĩnh điện
6. Giảm chấn
Sản phẩm tương tự
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng dệt 3D
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.439 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC, CI
Giày bảo hộ Safety Jogger AURA S3S
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da Nappa Action
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: PU/PU
- Mũi giày: Composite
- Size range:EU 35-47 / UK 3.0-12.0 / US 3.0-13.0/ JPN 21.5-31 / KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.645 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018, EN ISO 20345:2022| S3S / SR, ESD, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger CLIMBER S3
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede)
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm chuyên
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Composite (không kim loại)
- Size range: EU 35-49 , UK 3.0-13.5 , US 3.0-14.5 , JPN 21.5-32.5 , KOR 230-325
- Cân nặng tham khảo: 0.600 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger JUMPER S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede)
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm chuyên
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Composite (không kim loại)
- Size range: EU 36-47 / UK 3.5-12.0 / US 4.0-13.0 JPN 22.5-31 / KOR 235-310
- Cân nặng tham khảo: 0.600 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger LIGERO2 S1P MID S1P
- Ref: LIGERO2S1M
- Loại giày: cao cổ
- Thân giày: Vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.465 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2011 - ASTM F2413:2018| S1P ESD, SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger MODULO S3S LOW S3S
- Ref: MODULOS3L
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải dệt chống đâm xuyên
- Đế ngoài: BASF PU/BASF PU
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-48 , UK 3.0-13.0 , US 3.0-13.5 , JPN 21.5-31.5 , KOR 230-315
- Cân nặng tham khảo: 0.520 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: EN ISO 20345:2022 IS 15298 (Part 2): 2016 - ASTM F2413:2018| S3S / SR, SC, ESD, CI, FO
Giày bảo hộ Safety Jogger MORRIS S1P
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Vải Microfiber tái chế
- Lớp lót: Dạng lưới (vải tái chế)
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Vải không dệt
- Đế ngoài: Phylon/cao su
- Mũi giày: Nano Carbon
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.448 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018 - EN ISO 20345:2011| S1P ESD SRC
Giày bảo hộ Safety Jogger X2020P S3
- Loại giày: thấp cổ
- Thân giày: Da lộn (Suede), vải dệt
- Lớp lót: Dạng lưới
- Lót giày: SJ foam
- Đế giữa: Thép
- Đế ngoài: PU
- Mũi giày: Thép
- Size range: EU 35-47 , UK 3.0-12.0 , US 3.0-13.0 , JPN 21.5-31 , KOR 230-310
- Cân nặng tham khảo: 0.638 kg/chiếc (size 42)
- Tiêu chuẩn: ASTM F2413:2018
- EN ISO 20345:2011| S3 /SRC













