Nút tai chống ồn có dây 3M 1110
- Nút tai có dây giúp tránh làm mất trong quá trình sử dụng, làm từ sợi cotton, được thiết kế phù hợp các kích cỡ ống tai
- Nút tai làm từ bọt xốp mềm mang lại sự thoải mái
- Là nút tai sử dụng 1 lần, theo kinh nghiệm từ các môi trường lao động, có thể tăng thời gian sử dụng đến 3 ngày
- Độ giảm ồn 29 dB
- Đóng gói: 500 đôi/hộp
- Tiêu chuẩn: CE EN 352-2, ANSI S3.19
- Công nghiệp ứng dụng: Bảo trì quân sự, Bảo trì, sửa chữa và vận hành quân sự (MRO), Dược phẩm, Dầu khí, Gia công kim loại, Khai khoáng, Sản xuất chung, Sửa chữa và vận hành (MRO), Thị trường Công nghiệp phụ trợ ô-tô, Vận tải, Xây dựng
| Thương hiệu |
3M |
|---|
Danh mục: Nút tai, chụp tai chống ồn
Sản phẩm tương tự
Hộp đụng nút tai Honeywell LS-500
- Thiết kế mạ nhôm chất lượng cao, thích hợp cho các môi trường có cường độ làm việc cao và liên tục
- Gắn cố định lên tường cho dễ dàng thao tác
- Tay gạt kiểm soát viêc phân phát nút nhét tai.
- Hộp đựng nút tai Howard Leight LS500 phù hợp cho các nhà máy có quy mô lớn và công nghiệp chế biến.
- Có thể chứa lên đến 500 cặp nút tai các dòng: Max, Max Lite, Laser Lite, Multi Max, Matrix, Quiet®
Nút tai chống ồn 3M 1290
- Độ giảm ồn có thể lên đến 25dB
- Cấu trúc nút tai 3 tầng vừa vặt kín khít với tai người dùng
- Được làm từ vật liệu mềm, độ bền cao, có thể dễ dàng vệ sinh và tái sử dụng
- Có dây đeo tiện lợi, tránh rơi mất.
- Công nghiệp ứng dụng: Bảo trì quân sự, Bảo trì, sửa chữa và vận hành quân sự (MRO), Dược phẩm, Dầu khí, Gia công kim loại, Hàng hải, Khai khoáng, Sản xuất, Sản xuất chung, Sửa chữa và vận hành (MRO), Thị trường Công nghiệp phụ trợ ô-tô, Vận tải, Xây dựng
Nút tai chống ồn Honeywell MAX-1-D
- Chất liệu: Polyurethane (chất kiệu được sử dụng nhiều nhất trên thế giới với nút tai), mềm, mịn, chống bám đất, ngăn ngừa bụi bẩn
- Thiết kế cải tiến dễ lắp hơn, và giảm thiểu khả năng rơi khỏi tai.
- Đường kính: 16,76mm,
- Chiều dài: 23,63mm
- Chỉ số giảm tiếng ồn 33
- Chỉ số SNR 37
- Chỉ số SLC80 26dB/Class 5
- Đóng gói: 500 đôi/hộp
- Tiêu chuẩn: EN352, AS/NZS 1270:2002














