Giày an toàn Delta Plus JUMPER3 S3 SRC

  • Code: JUMPER3S3
  • Loại giày: Cao cổ
  • Thân giày: Da Croupon
  • Lớp lót: Vải dệt - dạng lưới polyamid
  • Lót giày: EVA - Polyester
  • Đế ngoài: PU
  • Đế giữa: Thép
  • Mũi giày: Thép
  • Trọng lượng tham khảo/chiếc (g): 582
  • Size: 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345/S3 WRU FO A E SRC

Giày an toàn Delta Plus MIAMI S1P SRC

  • Code: MIAMISP
  • Loại giày: thấp cổ
  • Thân giày: Vải dệt Polyester - Cotton
  • Lớp lót: N/A
  • Lót giày: EVA - Polyester
  • Đế ngoài: PU
  • Đế giữa: Thép
  • Mũi giày: Thép
  • Trọng lượng tham khảo/chiếc (g): 442
  • Size: 35, 36 , 37 , 38 , 39 , 40 , 41 , 42 , 43 , 44 , 45 , 46 , 47 , 48
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 20345/S1P FO A E SRC

Khẩu trang lọc bụi Delta Plus M1200

  • Code: M1200C
  • Khẩu trang P2 không van
  • Chất liệu: Vải không dệt tổng hợp - Đúc
  • Kẹp mũi: Thép
  • Dây đeo qua đầu có thể điều chỉnh được
  • Màu trắng
  • Hạn sử dụng: 5 năm
  • Đóng gói: 20 cái /hộp
  • Tiêu chuẩn: EN 149 FFP2 NR Dolomite

Kính bảo hộ Delta Plus GALERAS

  • Code: GALERVI/ GALERVF
  • Mắt kính: Polycarbonate, chống đọng hơi sương, chống trầy xước.
  • Độ cong của kính: 10
  • Khung kính: Nylon - PVC
  • Dây đeo đầu: Vải dệt
  • Đệm mũi: PVC
  • Trọng lượng: 104g
  • Tiêu chuẩn: EN166, EN172, CSA Z94.3-20,
  • ANSI Z87.1-2003

Kính bảo hộ Delta Plus PITON2 CLEAR

  • Code: PITON2
  • Mắt kính: Polycarbonate, chống trầy xước - UV400, trong suốt
  • Độ cong của kính: 6
  • Khung kính: Polycarbonate
  • Trọng lượng: 30g
  • Tiêu chuẩn: EN166/1 FT / FT, EN170/ UV 2c - 1.2

Mặt nạ hàn tự động Delta Plus BARRIER 2

  • Code: BARRIER2
  • Mặt nạ hàn có khả năng điều chỉnh độ sáng phù hợp cho tất cả các công việc hàn.
  • Chất liệu mắt kính: Polycarbonate, phẳng
  • Màu: Hàn 13
  • Cấp bảo vệ của mắt kính: 4
  • Độ bền cơ học (mắt kính): B
  • Trọng lượng (g): 500
  • Tiêu chuẩn: EN166, EN175, EN 379, ANSI Z87.1 - IMPACT

Mũ bảo hộ bump cap Delta Plus AIR COLTAN

  • Code: AIRCOLTAN
  • Mũ bảo hộ thoáng khí cho sự thoải mái tối đa.
  • Loại mũ: Bump cap (chống va đập nhẹ), mũ lưỡi trai
  • Chất liệu lớp mũ ngoài: Vải dệt.
  • Chất liệu lòng mũ: Polyethylene
  • Lớp lót: EVA
  • Độ rộng mũ có thể điều chỉnh được
  • Kích thước đầu (cm) : 55-62
  • Chiều dài lưỡi trai (visor length): 3cm/5cm/7cm
  • Trọng lượng(g) : 176
  • Tiêu chuẩn: EN 812

Nút tai giảm ồn có dây Delta Plus CONICCO200

  • Code: CONICCO200
  • Nút tai giảm ồn dạng bọt mút, nhẹ, mềm, mịn, êm ái, thoải mái, có dây, đóng gói 200 đôi/hộp
  • Chất liệu: PU foam
  • Dây: PVC
  • SNR (dB) : 36
  • Màu: Đỏ
  • Tiêu chuẩn: EN 352-2/ SNR 36 dB H 34 M 34 L 31

Nút tai giảm ồn có dây Delta Plus CONICFIR050

  • Code: CONICFIR050
  • Nút tai giảm ồn tái sử dụng nhiều lần, dễ cầm nắm, 50 cặp/hộp
  • Chất liệu: TPR (Themoplastic)
  • Dây: Nylon, có thể tháo rời
  • SNR (dB) : 34
  • Màu: Xám đen
  • Tiêu chuẩn: EN 352-2/ SNR 34 dB H 33 M 32 L 31ø 8-12 mm,
  • ANSI S3.19 NNR 26 dB

Nút tai giảm ồn Delta Plus CONIC200

  • Code: CONIC200
  • Nút tai giảm ồn dạng bọt mút, nhẹ, mềm, mịn, êm ái, thoải mái, đóng gói 200 đôi/hộp
  • Chất liệu: PU foam
  • SNR (dB) : 36
  • Màu: Đỏ
  • Tiêu chuẩn: EN 352-2/ SNR 36 dB H 34 M 34 L 31

Ống tay chống cắt Delta Plus VECUTCM1

  • Code: VENICUTCM1
  • Ống tay chống cắt đa năng cấp độ C, lý tưởng cho ngành công nghiệp thực phẩm.
  • Sợi HEATnocut hiệu suất cao cung cấp khả năng chống mài mòn, chống cắt tuyệt vời, đồng thời chịu nhiệt tiếp xúc (100°C trong 15 giây).
  • Gauge: 13
  • Dài: 450 mm
  • Màu: Xám-vàng
  • Tiêu chuẩn: EN 388/3 X 4 X C, EN 407/X 1 X X X X, ANSI ISEA 105/A3

Quần áo chống hóa chất Delta Plus DT117

  • Code: DT117
  • Thiết kế: bộ quần áo liền quần gồm mũ trùm đầu, khóa kép, vạt áo phía trước che khóa, thun co giãn ở cổ tay, cổ chân.
  • Chống tất cả các loại bụi, vi khuẩn độc hại và hóa chất lỏng dạng nhẹ
  • Chống tĩnh điện
  • Màu trắng
  • Sử dụng 1 lần
  • Tiêu chuẩn: EN ISO 13982-1 Type 5 (chống bụi độc hại), EN13034 Type 6 (bảo vệ chống hóa chất độc hại nhẹ Sulphuric acid 30%, Sodium Hydroxide 10%), EN14126 (chống các chất lây nhiễm), EN1149-5 (chống tĩnh điện), EN 1073-2 (chống nhiễm xạ)